Tìm kiếm tuần tự¶
Tóm lược nội dung
Bài này trình bày thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Ý tưởng¶
Hãy tưởng tượng hình ảnh tất cả lá bài đều úp. Ta cần tìm xem một lá 3 nút (bất kỳ trong số bốn lá 3 nút) nằm ở vị trí nào.
Cách làm là lần lượt lật từng lá bài lên cho đến khi thấy được lá 3 nút.
Áp dụng cách trên cho mảng, ta lần lượt (tuần tự) so sánh từng phần tử với giá trị k, bắt đầu từ phần tử đầu tiên cho đến phần tử cuối cùng, khi nào "bắt gặp" k thì dừng. Cụ thể như sau:
Thuật toán tìm kiếm tuần tự
-
Duyệt từng phần tử
A[i]từ đầu đến cuối mảng, lặp thao tác sau:- Nếu
A[i]đang duyệt mà bằngkthì trả vềi, đây chính là chỉ số (vị trí) tìm thấy.
- Nếu
-
Khi đã duyệt hết mảng mà vẫn chưa có
inào trả về, nghĩa là không cóA[i]nào bằngk, thì trả về-1.(
-1là giá trị quy ước cho trường hợp không tìm thấy, vì chỉ số của mảng bắt đầu từ0, không có chỉ số âm).
Về tên gọi
Tìm kiếm tuần tự còn được gọi cách khác là tìm kiếm tuyến tính.
Cả hai thuật ngữ này đều có thể được sử dụng thay thế cho nhau, trong đó tìm kiếm tuyến tính (linear search) được sử dụng rộng rãi hơn trong các tài liệu nước ngoài. Song bằng một cách nào đó, sách giáo khoa ở nước ta dịch là tìm kiếm tuần tự (sequential search).
Lưu đồ¶
Trực quan hóa¶
Viết chương trình¶
1. Nạp thư viện numpy.
2. Viết hàm linear_search() dùng để thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Hàm gồm hai tham số đầu vào: mảng A và giá trị cần tìm k.
Giá trị trả về là chỉ số i nào đó hoặc -1.
3. Viết chương trình chính.
Trong chương trình chính, ta tạm thời bỏ qua việc cho người dùng nhập mảng. Thay vào đó, ta khởi tạo mảng cố định và người dùng chỉ phải nhập giá trị cần tìm.
Gọi hàm linear_search() ra thực hiện, gán chỉ số (vị trí) tìm thấy cho biến found.
Dựa vào biến found, in ra thông báo tìm thấy hoặc không tìm thấy.
4. Chạy chương trình trên, nhập vào 9, kết quả như sau:
Chạy lại chương trình trên, nhập giá trị cần tìm khác là 6, kết quả như sau:
Nhận xét
Nếu k xuất hiện nhiều lần thì thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của k theo trình tự duyệt mảng.
Mã nguồn¶
Code đầy đủ được đặt tại:
Some English words¶
| Vietnamese | Tiếng Anh |
|---|---|
| so sánh | compare |
| thuật toán tìm kiếm | search algorithm |
| tìm kiếm tuần tự | sequential search, linear search |
| tìm thấy, không tìm thấy | found, not found |